Từ vựng
カルト (karuto) nghĩa là gì?
カルト trong tiếng Nhật nghĩa là giáo phái cực đoan, sự sùng bái.
| Cách đọc | カルト |
|---|---|
| Romaji | karuto |
| Từ loại | danh từ |
カルトカルト
karuto
giáo phái cực đoan, sự sùng bái
- 1danh từ giáo phái cực đoan, sự sùng báicult
Từ vựng
カルト trong tiếng Nhật nghĩa là giáo phái cực đoan, sự sùng bái.
| Cách đọc | カルト |
|---|---|
| Romaji | karuto |
| Từ loại | danh từ |
giáo phái cực đoan, sự sùng bái