Từ vựng
カルテル (karuteru) nghĩa là gì?
カルテル trong tiếng Nhật nghĩa là (kinh tế học) các-ten, liên minh các-ten.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カルテル |
|---|
| Romaji | karuteru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
カルテルカルテル
karuteru
(kinh tế học) các-ten, liên minh các-ten
- 1danh từ (kinh tế học) các-ten, liên minh các-tencartel