Từ vựng
カリスマ (karisuma) nghĩa là gì?
カリスマ trong tiếng Nhật nghĩa là sức hút mãnh liệt, uy tín lôi cuốn quần chúng; ân sủng hoặc năng lực siêu phàm do thần thánh ban tặng; nhà lãnh đạo hoặc nhân vật có sức thu phục lòng người; (thông tục) người nổi tiếng tài năng, thần tượng.
| Cách đọc | カリスマ |
|---|---|
| Romaji | karisuma |
| Từ loại | danh từ |
カリスマカリスマ
karisuma
sức hút mãnh liệt, uy tín lôi cuốn quần chúng; ân sủng hoặc năng lực siêu phàm do thần thánh ban tặng; nhà lãnh đạo hoặc nhân vật có sức thu phục lòng người; (thông tục) người nổi tiếng tài năng, thần tượng
- 1danh từ · adj-f sức hút mãnh liệt, uy tín lôi cuốn quần chúngcharisma (i.e. attractiveness, charm)
- 2danh từ · adj-f ân sủng hoặc năng lực siêu phàm do thần thánh ban tặngcharisma (i.e. divinely conferred power or talent); charism
- 3danh từ · adj-f nhà lãnh đạo hoặc nhân vật có sức thu phục lòng ngườicharismatic person
- 4danh từ · adj-f (thông tục) người nổi tiếng tài năng, thần tượng, biểu tượngsomeone famous (usu. for their talent); celebrity; idol