Từ vựng
カラメル (karameru) nghĩa là gì?
カラメル trong tiếng Nhật nghĩa là nước đường thắng cánh gián caramel.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カラメル |
|---|
| Romaji | karameru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
カラメルカラメル
karameru
nước đường thắng cánh gián caramel
- 1danh từ nước đường thắng cánh gián caramelcaramel (browned sugar used as flavouring)