Từ vựng
カプラー (kapuraa) nghĩa là gì?
カプラー trong tiếng Nhật nghĩa là bộ ghép nối, khớp nối.
| Cách đọc | カプラー |
|---|---|
| Romaji | kapuraa |
| Từ loại | danh từ |
カプラーカプラー
kapuraa
bộ ghép nối, khớp nối
- 1danh từ bộ ghép nối, khớp nốicoupler
Từ vựng
カプラー trong tiếng Nhật nghĩa là bộ ghép nối, khớp nối.
| Cách đọc | カプラー |
|---|---|
| Romaji | kapuraa |
| Từ loại | danh từ |
bộ ghép nối, khớp nối