Từ vựng
カプセル (kapuseru) nghĩa là gì?
カプセル trong tiếng Nhật nghĩa là viên nang, khoang kín.
| Cách đọc | カプセル |
|---|---|
| Romaji | kapuseru |
| Từ loại | danh từ |
カプセルカプセル
kapuseru
viên nang, khoang kín
- 1danh từ viên nang, khoang kíncapsule
Từ vựng
カプセル trong tiếng Nhật nghĩa là viên nang, khoang kín.
| Cách đọc | カプセル |
|---|---|
| Romaji | kapuseru |
| Từ loại | danh từ |
viên nang, khoang kín