Từ vựng
カテーテル (kateeteru) nghĩa là gì?
カテーテル trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) ống thông.
| Cách đọc | カテーテル |
|---|---|
| Romaji | kateeteru |
| Từ loại | danh từ |
カテーテルカテーテル
kateeteru
(y học) ống thông
- 1danh từ (y học) ống thôngcatheter
Từ vựng
カテーテル trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) ống thông.
| Cách đọc | カテーテル |
|---|---|
| Romaji | kateeteru |
| Từ loại | danh từ |
(y học) ống thông