Từ vựng
カッター (kattaa) nghĩa là gì?
カッター trong tiếng Nhật nghĩa là dụng cụ cắt, máy cắt; (viết tắt) dao rọc giấy; thợ cắt vải may đo; xuồng cutter, thuyền buồm nhỏ một cột buồm.
| Cách đọc | カッター |
|---|---|
| Romaji | kattaa |
| Từ loại | danh từ |
カッターカッター
kattaa
dụng cụ cắt, máy cắt; (viết tắt) dao rọc giấy; thợ cắt vải may đo; xuồng cutter, thuyền buồm nhỏ một cột buồm
- 1danh từ dụng cụ cắt, máy cắtcutter; cutting tool
- 2danh từ (viết tắt) dao rọc giấybox cutter; utility knife
- 3danh từ thợ cắt vải may đo(tailor's) cutter
- 4danh từ xuồng cutter, thuyền buồm nhỏ một cột buồmcutter (boat)