Từ vựng
カチカチ (kachikachi) nghĩa là gì?
カチカチ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) tích tắc; lách cách, cồng cộc, lạch cạch; (tượng hình) khô cứng, đông cứng ngắc; cứng nhắc, bảo thủ, cố chấp.
| Cách đọc | カチカチ |
|---|---|
| Romaji | kachikachi |
| Từ loại | trạng từ |
カチカチカチカチ
kachikachi
(tượng thanh) tích tắc; lách cách, cồng cộc, lạch cạch; (tượng hình) khô cứng, đông cứng ngắc; cứng nhắc, bảo thủ, cố chấp
- 1adv-to · trạng từ (tượng thanh) tích tắcticktock
- 2adv-to · trạng từ (tượng thanh) lách cách, cồng cộc, lạch cạchchinking (e.g. of a hammer against rock); knocking; clicking
- 3tính từ の · tính từ -na (tượng hình) khô cứng, đông cứng ngắcdry and hard; (frozen) stiff
- 4tính từ の · tính từ -na (tượng hình) cứng nhắc, bảo thủ, cố chấphidebound; die-hard; stubborn
- 5tính từ の · tính từ -na (tượng hình) căng thẳng tột độ, sợ cứng đờ ngườiscared stiff; tense; nervous