Từ vựng
カタル (kataru) nghĩa là gì?
カタル trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng viêm long.
| Cách đọc | カタル |
|---|---|
| Romaji | kataru |
| Từ loại | danh từ |
カタルカタル
kataru
(y học) chứng viêm long
- 1danh từ (y học) chứng viêm longcatarrh
Còn viết: 加答児
Từ vựng
カタル trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) chứng viêm long.
| Cách đọc | カタル |
|---|---|
| Romaji | kataru |
| Từ loại | danh từ |
(y học) chứng viêm long
Còn viết: 加答児