Từ vựng
カサカサ (kasakasa) nghĩa là gì?
カサカサ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) khô ráp, khô nứt nẻ; (tượng thanh) sột soạt, xào xạc.
| Cách đọc | カサカサ |
|---|---|
| Romaji | kasakasa |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, động từ (+する) |
カサカサカサカサ
kasakasa
(tượng hình) khô ráp, khô nứt nẻ; (tượng thanh) sột soạt, xào xạc
- 1tính từ の · tính từ -na · động từ (+する) (tượng hình) khô ráp, khô nứt nẻdry and rough; desiccated
- 2trạng từ · adv-to (tượng thanh) sột soạt, xào xạcrustling