Từ vựng
カキコ (kakiko) nghĩa là gì?
カキコ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, tiếng lóng mạng) bài đăng trên diễn đàn, bình luận trên blog.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カキコ |
|---|
| Romaji | kakiko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
カキコカキコ
kakiko
(viết tắt, tiếng lóng mạng) bài đăng trên diễn đàn, bình luận trên blog
- 1danh từ (viết tắt, tiếng lóng mạng) bài đăng trên diễn đàn, bình luận trên blogpost (to a BBS); comment (on a blog)