Từ vựng
カウンセリング (kaunseringu) nghĩa là gì?
カウンセリング trong tiếng Nhật nghĩa là sự tham vấn, sự tư vấn.
| Cách đọc | カウンセリング |
|---|---|
| Romaji | kaunseringu |
| Từ loại | danh từ |
カウンセリングカウンセリング
kaunseringu
sự tham vấn, sự tư vấn
- 1danh từ sự tham vấn, sự tư vấncounseling
Từ vựng
カウンセリング trong tiếng Nhật nghĩa là sự tham vấn, sự tư vấn.
| Cách đọc | カウンセリング |
|---|---|
| Romaji | kaunseringu |
| Từ loại | danh từ |
sự tham vấn, sự tư vấn