Từ vựng
カウンセラー (kaunseraa) nghĩa là gì?
カウンセラー trong tiếng Nhật nghĩa là chuyên viên tham vấn, cố vấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カウンセラー |
|---|
| Romaji | kaunseraa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
カウンセラーカウンセラー
kaunseraa
chuyên viên tham vấn, cố vấn
- 1danh từ chuyên viên tham vấn, cố vấncounselor; counsellor