Từ vựng
オーロラ (oorora) nghĩa là gì?
オーロラ trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) cực quang.
| Cách đọc | オーロラ |
|---|---|
| Romaji | oorora |
| Từ loại | danh từ |
オーロラオーロラ
oorora
(thiên văn) cực quang
- 1danh từ (thiên văn) cực quangaurora
Từ vựng
オーロラ trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) cực quang.
| Cách đọc | オーロラ |
|---|---|
| Romaji | oorora |
| Từ loại | danh từ |
(thiên văn) cực quang