Từ vựng
オーラ (oora) nghĩa là gì?
オーラ trong tiếng Nhật nghĩa là hào quang, khí chất, thần thái.
| Cách đọc | オーラ |
|---|---|
| Romaji | oora |
| Từ loại | danh từ |
オーラオーラ
oora
hào quang, khí chất, thần thái
- 1danh từ hào quang, khí chất, thần tháiaura
Từ vựng
オーラ trong tiếng Nhật nghĩa là hào quang, khí chất, thần thái.
| Cách đọc | オーラ |
|---|---|
| Romaji | oora |
| Từ loại | danh từ |
hào quang, khí chất, thần thái