Từ vựng
オーバーラン (oobaaran) nghĩa là gì?
オーバーラン trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) chạy lố qua chốt; chạy quá đà, vượt quá điểm dừng.
| Cách đọc | オーバーラン |
|---|---|
| Romaji | oobaaran |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
オーバーランオーバーラン
oobaaran
(bóng chày) chạy lố qua chốt; chạy quá đà, vượt quá điểm dừng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (bóng chày) chạy lố qua chốtoverrunning (the base)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ chạy quá đà, vượt quá điểm dừngoverrun (e.g. on a runway); overshoot