Từ vựng
オーナー (oonaa) nghĩa là gì?
オーナー trong tiếng Nhật nghĩa là chủ sở hữu, chủ doanh nghiệp.
| Cách đọc | オーナー |
|---|---|
| Romaji | oonaa |
| Từ loại | danh từ |
オーナーオーナー
oonaa
chủ sở hữu, chủ doanh nghiệp
- 1danh từ chủ sở hữu, chủ doanh nghiệpowner (esp. of a business)
Từ vựng
オーナー trong tiếng Nhật nghĩa là chủ sở hữu, chủ doanh nghiệp.
| Cách đọc | オーナー |
|---|---|
| Romaji | oonaa |
| Từ loại | danh từ |
chủ sở hữu, chủ doanh nghiệp