Từ vựng
オートメーション (ootomeeshon) nghĩa là gì?
オートメーション trong tiếng Nhật nghĩa là tự động hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オートメーション |
|---|
| Romaji | ootomeeshon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngootomeeshon
tự động hóa
- 1danh từ automation
Câu ví dụ
工場はオートメーション化が進んだ。
Nhà máy đã tiến hành tự động hóa.
オートメーションで作業が楽になった。
Nhờ tự động hóa, công việc nhẹ nhàng hơn.