Từ vựng
オーダー (oodaa) nghĩa là gì?
オーダー trong tiếng Nhật nghĩa là đơn đặt hàng, sự gọi món hoặc đặt may đo; thứ tự, trình tự; bậc độ lớn, cấp độ lớn; (kiến trúc) thức cột cổ điển phương Tây.
| Cách đọc | オーダー |
|---|---|
| Romaji | oodaa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
オーダーオーダー
oodaa
đơn đặt hàng, sự gọi món hoặc đặt may đo; thứ tự, trình tự; bậc độ lớn, cấp độ lớn; (kiến trúc) thức cột cổ điển phương Tây
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ đơn đặt hàng, sự gọi món hoặc đặt may đoorder (for goods or services)
- 2danh từ thứ tự, trình tựorder (sequence)
- 3danh từ bậc độ lớn, cấp độ lớnorder (of magnitude)
- 4danh từ (kiến trúc) thức cột cổ điển phương Tâyorder