Từ vựng
オーダーメイド (oodaameido) nghĩa là gì?
オーダーメイド trong tiếng Nhật nghĩa là may đo theo yêu cầu, đặt làm riêng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オーダーメイド |
|---|
| Romaji | oodaameido |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
オーダーメイドオーダーメイド
oodaameido
may đo theo yêu cầu, đặt làm riêng
- 1tính từ の · danh từ may đo theo yêu cầu, đặt làm riêngmade-to-order (esp. clothing); custom-made; tailor-made