Từ vựng
オン (on) nghĩa là gì?
オン trong tiếng Nhật nghĩa là bật, trạng thái bật; (golf) việc đưa bóng lên vùng green.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オン |
|---|
| Romaji | on |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
オンオン
on
bật, trạng thái bật; (golf) việc đưa bóng lên vùng green
- 1danh từ bật, trạng thái bật(switched) on
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (golf) việc đưa bóng lên vùng greenbeing on the green (of one's ball)
Còn viết: ON