Từ vựng
オンエア (on'ea) nghĩa là gì?
オンエア trong tiếng Nhật nghĩa là việc phát sóng, đang lên sóng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オンエア |
|---|
| Romaji | on'ea |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
オンエアオンエア
on'ea
việc phát sóng, đang lên sóng
- 1danh từ · động từ (+する) việc phát sóng, đang lên sóng(being) on air; (being) on the air; broadcasting