Từ vựng
オレンジ (orenji) nghĩa là gì?
オレンジ trong tiếng Nhật nghĩa là quả cam, màu da cam.
| Cách đọc | オレンジ |
|---|---|
| Romaji | orenji |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
オレンジオレンジ
orenji
quả cam, màu da cam
- 1danh từ · tính từ の quả cam, màu da camorange (fruit, colour)
Từ vựng
オレンジ trong tiếng Nhật nghĩa là quả cam, màu da cam.
| Cách đọc | オレンジ |
|---|---|
| Romaji | orenji |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
quả cam, màu da cam