Từ vựng
オリオン (orion) nghĩa là gì?
オリオン trong tiếng Nhật nghĩa là (thần thoại Hy Lạp) chàng thợ săn Orion; (thiên văn) tinh vân Lạp Hộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オリオン |
|---|
| Romaji | orion |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
オリオンオリオン
orion
(thần thoại Hy Lạp) chàng thợ săn Orion; (thiên văn) tinh vân Lạp Hộ
- 1danh từ (thần thoại Hy Lạp) chàng thợ săn OrionOrion
- 2danh từ (thiên văn) tinh vân Lạp HộOrion (nebula)