Từ vựng
オランウータン (oran'uutan) nghĩa là gì?
オランウータン trong tiếng Nhật nghĩa là đười ươi.
| Cách đọc | オランウータン |
|---|---|
| Romaji | oran'uutan |
| Từ loại | danh từ |
オランウータンオランウータン
oran'uutan
đười ươi
- 1danh từ đười ươiorangutan (Pongo pygmaeus); orang-utan; orangutang
Từ vựng
オランウータン trong tiếng Nhật nghĩa là đười ươi.
| Cách đọc | オランウータン |
|---|---|
| Romaji | oran'uutan |
| Từ loại | danh từ |
đười ươi