Từ vựng
オラクル (orakuru) nghĩa là gì?
オラクル trong tiếng Nhật nghĩa là lời sấm truyền, lời tiên tri.
| Cách đọc | オラクル |
|---|---|
| Romaji | orakuru |
| Từ loại | danh từ |
オラクルオラクル
orakuru
lời sấm truyền, lời tiên tri
- 1danh từ lời sấm truyền, lời tiên trioracle
Từ vựng
オラクル trong tiếng Nhật nghĩa là lời sấm truyền, lời tiên tri.
| Cách đọc | オラクル |
|---|---|
| Romaji | orakuru |
| Từ loại | danh từ |
lời sấm truyền, lời tiên tri