Từ vựng
オペレーター (opereetaa) nghĩa là gì?
オペレーター trong tiếng Nhật nghĩa là người vận hành máy, nhân viên trực tổng đài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オペレーター |
|---|
| Romaji | opereetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
オペレーターオペレーター
opereetaa
người vận hành máy, nhân viên trực tổng đài
- 1danh từ người vận hành máy, nhân viên trực tổng đàioperator