Từ vựng
オペレーション (opereeshon) nghĩa là gì?
オペレーション trong tiếng Nhật nghĩa là sự vận hành, thao tác, chiến dịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オペレーション |
|---|
| Romaji | opereeshon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
オペレーションオペレーション
opereeshon
sự vận hành, thao tác, chiến dịch
- 1danh từ sự vận hành, thao tác, chiến dịchoperation