Từ vựng
オブラート (oburaato) nghĩa là gì?
オブラート trong tiếng Nhật nghĩa là màng mỏng ăn được dùng bọc thuốc bột hoặc kẹo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オブラート |
|---|
| Romaji | oburaato |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
オブラートオブラート
oburaato
màng mỏng ăn được dùng bọc thuốc bột hoặc kẹo
- 1danh từ màng mỏng ăn được dùng bọc thuốc bột hoặc kẹopaper-thin wafer (for wrapping powdered medicine, candies, etc.)