Từ vựng
オブジェ (obuje) nghĩa là gì?
オブジェ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tác phẩm nghệ thuật tạo hình; đồ vật trang trí lạ mắt, vật trưng bày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オブジェ |
|---|
| Romaji | obuje |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
オブジェオブジェ
obuje
(viết tắt) tác phẩm nghệ thuật tạo hình; đồ vật trang trí lạ mắt, vật trưng bày
- 1danh từ (viết tắt) tác phẩm nghệ thuật tạo hìnhobjet d'art; item of artwork
- 2danh từ đồ vật trang trí lạ mắt, vật trưng bàyobject; curio