Từ vựng
オピニオン (opinion) nghĩa là gì?
オピニオン trong tiếng Nhật nghĩa là ý kiến, quan điểm.
| Cách đọc | オピニオン |
|---|---|
| Romaji | opinion |
| Từ loại | danh từ |
オピニオンオピニオン
opinion
ý kiến, quan điểm
- 1danh từ ý kiến, quan điểmopinion
Từ vựng
オピニオン trong tiếng Nhật nghĩa là ý kiến, quan điểm.
| Cách đọc | オピニオン |
|---|---|
| Romaji | opinion |
| Từ loại | danh từ |
ý kiến, quan điểm