Từ vựng
オッケー (okkee) nghĩa là gì?
オッケー trong tiếng Nhật nghĩa là đồng ý, được, chấp thuận; ổn, khỏi cần, không cần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オッケー |
|---|
| Romaji | okkee |
|---|
| Từ loại | thán từ, danh từ, động từ (+する) |
|---|
オッケーオッケー
okkee
đồng ý, được, chấp thuận; ổn, khỏi cần, không cần
- 1thán từ · danh từ · động từ (+する) đồng ý, được, chấp thuậnOK; okay
- 2danh từ ổn, khỏi cần, không cầnfine (without); not needed; unnecessary
Còn viết: OK