Từ vựng
エレキギター (erekigitaa) nghĩa là gì?
エレキギター trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) đàn ghi-ta điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | エレキギター |
|---|
| Romaji | erekigitaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
エレキギターエレキギター
erekigitaa
(thông tục) đàn ghi-ta điện
- 1danh từ (thông tục) đàn ghi-ta điệnelectric guitar