Từ vựng
エリート (eriito) nghĩa là gì?
エリート trong tiếng Nhật nghĩa là tầng lớp tinh hoa, người ưu tú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | エリート |
|---|
| Romaji | eriito |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
エリートエリート
eriito
tầng lớp tinh hoa, người ưu tú
- 1danh từ · tính từ の tầng lớp tinh hoa, người ưu túelite