Từ vựng
エバー (ebaa) nghĩa là gì?
エバー trong tiếng Nhật nghĩa là luôn luôn, từng, mãi mãi.
| Cách đọc | エバー |
|---|---|
| Romaji | ebaa |
| Từ loại | trạng từ |
エバーエバー
ebaa
luôn luôn, từng, mãi mãi
- 1trạng từ luôn luôn, từng, mãi mãiever
Từ vựng
エバー trong tiếng Nhật nghĩa là luôn luôn, từng, mãi mãi.
| Cách đọc | エバー |
|---|---|
| Romaji | ebaa |
| Từ loại | trạng từ |
luôn luôn, từng, mãi mãi