Từ vựng
エディター (edeitaa) nghĩa là gì?
エディター trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, máy tính) trình soạn thảo văn bản; biên tập viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | エディター |
|---|
| Romaji | edeitaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
エディターエディター
edeitaa
(viết tắt, máy tính) trình soạn thảo văn bản; biên tập viên
- 1danh từ (viết tắt, máy tính) trình soạn thảo văn bảntext editor
- 2danh từ biên tập viêneditor