Từ vựng
エッセンス (essensu) nghĩa là gì?
エッセンス trong tiếng Nhật nghĩa là tinh chất, tinh túy, cốt lõi.
| Cách đọc | エッセンス |
|---|---|
| Romaji | essensu |
| Từ loại | danh từ |
エッセンスエッセンス
essensu
tinh chất, tinh túy, cốt lõi
- 1danh từ tinh chất, tinh túy, cốt lõiessence; extract
Từ vựng
エッセンス trong tiếng Nhật nghĩa là tinh chất, tinh túy, cốt lõi.
| Cách đọc | エッセンス |
|---|---|
| Romaji | essensu |
| Từ loại | danh từ |
tinh chất, tinh túy, cốt lõi