Từ vựng
エッセイ (essei) nghĩa là gì?
エッセイ trong tiếng Nhật nghĩa là bài tiểu luận, tản văn.
| Cách đọc | エッセイ |
|---|---|
| Romaji | essei |
| Từ loại | danh từ |
エッセイエッセイ
essei
bài tiểu luận, tản văn
- 1danh từ bài tiểu luận, tản vănessay
Từ vựng
エッセイ trong tiếng Nhật nghĩa là bài tiểu luận, tản văn.
| Cách đọc | エッセイ |
|---|---|
| Romaji | essei |
| Từ loại | danh từ |
bài tiểu luận, tản văn