Từ vựng
エッジ (ejji) nghĩa là gì?
エッジ trong tiếng Nhật nghĩa là cạnh sắc, rìa, đường biên.
| Cách đọc | エッジ |
|---|---|
| Romaji | ejji |
| Từ loại | danh từ |
エッジエッジ
ejji
cạnh sắc, rìa, đường biên
- 1danh từ cạnh sắc, rìa, đường biênedge
Từ vựng
エッジ trong tiếng Nhật nghĩa là cạnh sắc, rìa, đường biên.
| Cách đọc | エッジ |
|---|---|
| Romaji | ejji |
| Từ loại | danh từ |
cạnh sắc, rìa, đường biên