Từ vựng
エス (esu) nghĩa là gì?
エス trong tiếng Nhật nghĩa là chữ S, chữ s; hướng nam, phía nam; lưu huỳnh; (tiền tố) năm Shōwa thứ....
| Cách đọc | エス |
|---|---|
| Romaji | esu |
| Từ loại | danh từ |
エスエス
esu
chữ S, chữ s; hướng nam, phía nam; lưu huỳnh; (tiền tố) năm Shōwa thứ...
- 1danh từ chữ S, chữ sS; s
- 2danh từ hướng nam, phía namsouth
- 3danh từ lưu huỳnhsulfur
- 4tiền tố (tiền tố) năm Shōwa thứ...nth year in the Shōwa era (1926.12.25-1989.1.7)
- 5danh từ cỡ nhỏ, size Ssmall
Còn viết: S、s