Từ vựng
エコロジー (ekorojii) nghĩa là gì?
エコロジー trong tiếng Nhật nghĩa là sinh thái học; phong trào bảo vệ môi trường, chủ nghĩa môi trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | エコロジー |
|---|
| Romaji | ekorojii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
エコロジーエコロジー
ekorojii
sinh thái học; phong trào bảo vệ môi trường, chủ nghĩa môi trường
- 1danh từ sinh thái họcecology
- 2danh từ phong trào bảo vệ môi trường, chủ nghĩa môi trườngenvironmental movement; environmentalism