Từ vựng
エコノミスト (ekonomisuto) nghĩa là gì?
エコノミスト trong tiếng Nhật nghĩa là nhà kinh tế học.
| Cách đọc | エコノミスト |
|---|---|
| Romaji | ekonomisuto |
| Từ loại | danh từ |
エコノミストエコノミスト
ekonomisuto
nhà kinh tế học
- 1danh từ nhà kinh tế họceconomist
Từ vựng
エコノミスト trong tiếng Nhật nghĩa là nhà kinh tế học.
| Cách đọc | エコノミスト |
|---|---|
| Romaji | ekonomisuto |
| Từ loại | danh từ |
nhà kinh tế học