Từ vựng
エキスポ (ekisupo) nghĩa là gì?
エキスポ trong tiếng Nhật nghĩa là triển lãm, hội chợ triển lãm.
| Cách đọc | エキスポ |
|---|---|
| Romaji | ekisupo |
| Từ loại | danh từ |
エキスポエキスポ
ekisupo
triển lãm, hội chợ triển lãm
- 1danh từ triển lãm, hội chợ triển lãmexpo; exposition
Từ vựng
エキスポ trong tiếng Nhật nghĩa là triển lãm, hội chợ triển lãm.
| Cách đọc | エキスポ |
|---|---|
| Romaji | ekisupo |
| Từ loại | danh từ |
triển lãm, hội chợ triển lãm