Từ vựng
エアロビクス (earobikusu) nghĩa là gì?
エアロビクス trong tiếng Nhật nghĩa là thể dục nhịp điệu, aerobics.
| Cách đọc | エアロビクス |
|---|---|
| Romaji | earobikusu |
| Từ loại | danh từ |
エアロビクスエアロビクス
earobikusu
thể dục nhịp điệu, aerobics
- 1danh từ thể dục nhịp điệu, aerobicsaerobics
Từ vựng
エアロビクス trong tiếng Nhật nghĩa là thể dục nhịp điệu, aerobics.
| Cách đọc | エアロビクス |
|---|---|
| Romaji | earobikusu |
| Từ loại | danh từ |
thể dục nhịp điệu, aerobics