Từ vựng
ウエット (uetto) nghĩa là gì?
ウエット trong tiếng Nhật nghĩa là ẩm ướt, ướt át; đa cảm, nặng tình cảm, ủy mị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ウエット |
|---|
| Romaji | uetto |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
ウエットウエット
uetto
ẩm ướt, ướt át; đa cảm, nặng tình cảm, ủy mị
- 1tính từ -na · danh từ ẩm ướt, ướt átwet; moist
- 2tính từ -na đa cảm, nặng tình cảm, ủy mịsoft-hearted; tender-hearted; sentimental