Từ vựng
ウインク (uinku) nghĩa là gì?
ウインク trong tiếng Nhật nghĩa là cái nháy mắt, việc nháy mắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ウインク |
|---|
| Romaji | uinku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
ウインクウインク
uinku
cái nháy mắt, việc nháy mắt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cái nháy mắt, việc nháy mắtwink