Từ vựng
ウィンドウ (uindou) nghĩa là gì?
ウィンドウ trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) cửa sổ làm việc trên màn hình; khung cửa kính trưng bày hàng hóa của cửa hiệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ウィンドウ |
|---|
| Romaji | uindou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ウィンドウウィンドウ
uindou
(máy tính) cửa sổ làm việc trên màn hình; khung cửa kính trưng bày hàng hóa của cửa hiệu
- 1danh từ (máy tính) cửa sổ làm việc trên màn hìnhwindow
- 2danh từ khung cửa kính trưng bày hàng hóa của cửa hiệuwindow (shop display)