Từ vựng
インポート (inpooto) nghĩa là gì?
インポート trong tiếng Nhật nghĩa là sự nhập khẩu, hàng hóa nhập khẩu; (máy tính) sự nhập dữ liệu từ nguồn ngoài vào phần mềm.
| Cách đọc | インポート |
|---|---|
| Romaji | inpooto |
| Từ loại | danh từ |
インポートインポート
inpooto
sự nhập khẩu, hàng hóa nhập khẩu; (máy tính) sự nhập dữ liệu từ nguồn ngoài vào phần mềm
- 1danh từ sự nhập khẩu, hàng hóa nhập khẩuimport; imported goods
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) sự nhập dữ liệu từ nguồn ngoài vào phần mềmimporting (data)