Từ vựng
インプット (inputto) nghĩa là gì?
インプット trong tiếng Nhật nghĩa là đầu vào, việc nhập vào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | インプット |
|---|
| Romaji | inputto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
インプットインプット
inputto
đầu vào, việc nhập vào
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ đầu vào, việc nhập vàoinput